1 Man nhật bằng bao nhiêu VND? Tỷ giá Yên Nhật so với các loại tiền thu hút nhiều sự quan tâm của các bạn đang có dự định XKLĐ sang Nhật hoặc qua Nhật làm việc, học tập và sinh sống. Yên Nhật (JPY) là một trong những loại tiền tệ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới sau Đô la Mỹ và Euro.
- Ký hiệu tiền Yên Nhật: ¥, JP¥
- Loại tiền: Tiền giấy và tiền xu
Xem thêm: [Qui đổi] 1 Đài Tệ (TWD) Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Đổi Ở Đâu?
1 Man bằng bao nhiêu tiền việt (VND) hôm nay 08/06/2023?
1 Man = VND
*Tỷ giá được cập nhật ngày 08/06/2023 và chỉ mang tính chất tham khảo
Nguồn: https://www.google.com/finance/quote/JPY-VND
Yên Nhật (JPY) | Việt Nam Đồng (VND) |
---|---|
¥ 1 | VND |
¥ 5 | VND |
¥ 10 | VND |
¥ 50 | VND |
¥ 100 | VND |
¥ 500 | VND |
¥ 1.000 | VND |
¥ 2.000 | VND |
¥ 5.000 | VND |
¥ 10.000 | VND |
- 1 Sen = 1.000 Yên
- 1 Man = 1 vạn = 10 Sen = 1 Lá = 10.000 Yên
Theo tỷ giá hối đoái gần đây nhất vào tháng 5 năm 2022, 1 JPY đổi được 179,20 Đồng Việt Nam. Tỷ giá hối đoái này dựa trên tỷ lệ 1 Việt Nam Đồng trên 10 nam:
1 Sen bằng bao nhiêu tiền Việt Nam
10 man bằng bao nhiêu tiền Việt?
Vì tỷ giá hối đoái có thể biến động hàng ngày, số tiền quy đổi ở trên có thể khác với số tiền thực tế trong tương lai gần. Muốn biết tỷ giá quy đổi Tiền Yên Nhật sang tiền Việt Nam hôm nay bao nhiêu? các bạn có thể tải app Chuyển Đổi Tiền Tệ (Curency) trên IOS hoặc CHplay để cập nhật mỗi ngày nhé.
Tỷ giá hối đoái JPY (Yên Nhật)/VND tại các ngân hàng việt nam mới nhất hôm nay 08/06/2023
*Tỷ giá được cập nhật ngày 08/06/2023 và chỉ mang tính chất tham khảo
Ngân hàng | Tỷ giá mua | Tỷ giá bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | Chuyển khoản | |
BIDC | – | 176.96 | 185.51 |
PVcomBank | 175.88 | 177.65 | 186.09 |
Agribank | 177.13 | 177.84 | 184.30 |
LienVietPostBank | 175.38 | 176.18 | 184.92 |
HSBC | 175.41 | 176.67 | 183.15 |
BIDV | 174.97 | 176.03 | 184.33 |
SCB | 177 | 178 | 187 |
Vietcombank | 174.95 | 176.72 | 185.22 |
SeABank | 174 | 176 | 184 |
HDBank | 177 | 178 | 183 |
VietABank | 177 | 178 | 182 |
Nam A Bank | 175 | 178 | 182 |
PG Bank | – | 178 | 182 |
BAOVIET Bank | – | 175 | – |
ABBank | 175 | 175 | 186 |
CBBank | – | 178 | 177 |
MBBank | 174 | 176 | 184 |
SHB | 176 | 177 | 182 |
VPBank | 175 | 176 | 183 |
EximBank | 177 | 178 | 182 |
MSB | 177 | 175 | 184 |
DongA Bank | 175 | 178 | 182 |
OCB | 176 | 178 | 183 |
VIB | 176 | 178 | 182 |
TPBank | 173 | 176 | 185 |
Sacombank | 177 | 178 | 183 |
Vietinbank | 175.71 | 175.71 | 183.66 |
CBA | – | 174.95 | 185.22 |
KienLong Bank | 175,06 | 176,76 | 182,52 |
Bac A Bank | – | 174.95 | 185.22 |
CIMB Việt Nam | – | 174.95 | 185.22 |
Shinhan Bank | – | 174.95 | 185.22 |
Standard Chartered | – | 174.95 | 185.22 |
ACB | 177.24 | 178.13 | 181.65 |
UOB | 174.34 | 176.14 | 183.51 |
Woori Bank | – | 174.95 | 185.22 |
VDB | – | 174.95 | 185.22 |
Vietbank | 177.19 | 177.72 | 182.01 |
VRB | 175.7 | 176.76 | 185.09 |
Indovina Bank | 176.01 | 177.99 | 182.10 |
OceanBank | – | 177.56 | 181.74 |
NCB | 175.79 | 176.99 | 181.84 |
HongLeong Bank | 176.55 | 178.25 | 181.61 |
Saigonbank | 177.12 | 178.01 | 182.17 |
Citibank | – | 174.95 | 185.22 |
Viet Capital Bank | 175.30 | 177.17 | 187.07 |
Public Bank Việt Nam | 174 | 176 | 186 |
Nguồn: Tổng hợp các ngân hàng
Các loại Mệnh giá tiền Nhật hiện nay
Tiền đồng xu
Bao gồm các loại tiền 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên. Tiền xu Nhật Bản được làm bằng nhiều kim loại khác nhau như nhôm, vàng, đồng xanh, đồng niken, niken…
Đồng xu 1 Yên: Đây là mệnh giá nhỏ nhất trong hệ thống tiền tệ của Nhật Bản và được làm bằng nhôm nên rất nhẹ. Mặc dù có mệnh giá nhỏ nhưng đồng xu 1 yên đôi khi rất hữu ích để đổi tiền lẻ tại siêu thị hoặc bưu điện.
Đồng xu 5 Yên: Được làm bằng đồng thau, nó nặng hơn đồng 1 yên. Người Nhật coi đồng 5 yên là đồng xu cát tường. Xem bài viết tại sao đồng 5 yên được coi là tiền may mắn để hiểu rõ hơn.
Đồng xu 50 Yên: Chất liệu chính là đồng trắng, không bị rỉ sét và có độ bền cao, đồng 50 yên còn được coi là đồng xu may mắn của người Nhật.
Đồng xu 100 Yên: Đồng xu này, cũng được làm bằng đồng niken, bắt đầu được sản xuất vào năm 2006.
Đồng xu 500 Yên: Đây là đồng xu có mệnh giá, kích thước và trọng lượng lớn nhất trong số 6 loại tiền xu của Nhật Bản. Chất liệu chính được sử dụng để làm ra đồng xu này là niken
Xem thêm: Tỷ giá 1 đô la singapore (SGD) bằng bao nhiêu tiền việt? Đổi tiền ở đâu giá tốt?
Tiền giấy
Bao gồm các loại tiền 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên (1 người). Tương tự như đồng Việt Nam, mỗi tờ tiền Yên Nhật đều in hình một vĩ nhân đến từ xứ sở hoa anh đào. Trong số những tờ tiền này, đồng 2.000 yên là ít phổ biến nhất trên thị trường.
Tiền giấy bao gồm tờ 1.000 yên, tờ 2.000 yên, tờ 5.000 yên và tờ 10.000 yên. Đồng Yên Nhật được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Nhật Bản, tương tự như Đồng Việt Nam, mỗi tờ tiền Yên Nhật đều có hình một vĩ nhân của đất nước Mặt trời mọc và mỗi đồng tiền có mệnh giá khác nhau tùy theo mức độ cống hiến của người đàn ông tuyệt vời. Giá sẽ là chân dung của những vĩ nhân khác nhau.
Trong số 4 tờ tiền của Nhật Bản, đồng 2.000 yên hiếm khi được nhìn thấy trên thị trường vì nó không được sử dụng trong các máy bán hàng tự động và ít được người Nhật sử dụng khi đi tàu hỏa. Tuy nhiên, do có thiết kế đẹp nên đồng 2000 yên thường được du khách đổi làm quà lưu niệm hoặc làm quà khi rời Nhật Bản.
Đổi tiền Yên Nhật ở đâu uy tín?
Tôi có thể đổi tiền Yên Nhật ở đâu tại Việt Nam?
Tôi có thể đổi tiền Yên Nhật ở đâu tại Việt Nam? Câu trả lời Makoto dành cho bạn chính là ngân hàng và tiệm vàng. Tuy nhiên, quy trình đổi ngoại tệ tại ngân hàng rườm rà, mất thời gian nên dù tỷ giá không thấp hơn ngân hàng bao nhiêu, đa số người dân vẫn chọn tiệm vàng làm địa chỉ đổi lý tưởng.
Ngân hàng đổi tiền Yên Nhật: Bạn cần chuẩn bị các loại giấy tờ tùy thân, vé máy bay, hợp đồng xuất khẩu lao động,… nhân viên sẽ đồng ý đổi tiền cho bạn.
Đổi Yên Nhật tại tiệm vàng: Bạn nên chọn tiệm vàng có quy mô lớn và uy tín. Thủ tục nhanh chóng, dịch vụ tốt.
Xem thêm: Đổi 1 Riyal Ả rập (SAR) sang tiền Việt Nam Đồng (VND) bằng bao nhiêu?
Tôi có thể đổi tiền Yên Nhật ở đâu tại Nhật Bản?
Ở Nhật Bản có rất nhiều 5 địa chỉ bạn có thể đổi tiền Yên như sau:
- Máy đổi tiền tự động tại sân bay: Sân bay mới Chitose (Sapporo), Sân bay Narita (Tokyo), Sân bay Haneda (Tokyo), Sân bay quốc tế miền Trung Nhật Bản (Nagoya), Sân bay quốc tế Kansai (Osaka), Sân bay Fukuoka (Fukuoka)
- Các ngân hàng Nhật Bản: Mizuho Bank, Tokyo-Mitsubishi UFJ, Sumitomo Mitsui. Khi đến ngân hàng đổi tiền, bạn cần mang theo hộ chiếu.
- 7-11 ATM: Yêu cầu thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ
- Cửa hàng Daikokuya: Cửa hàng bán vé và các sản phẩm đã qua sử dụng
- Cửa hàng Travelex Nhật Bản:
Khi đã biết đổi Yên Nhật ở đâu, bạn cần chú ý những điều sau
Dưới đây là 5 điều nên và không nên mà Makoto chắc chắn biết nhưng bạn vẫn không biết:
- Để thuận tiện và đỡ mất phí đổi Yên Nhật, bạn nên sử dụng Đô la Mỹ
- Bạn chỉ nên đổi số tiền = chi phí cơ bản cần dùng ở Nhật và Việt Nam thôi nhé, như vậy sẽ đỡ mất công quy đổi hơn
Chỉ đổi Yên Nhật ở nơi an toàn
- Để thuận tiện và bảo mật, hãy luôn mang theo thẻ tín dụng bên mình
- Khi đổi tiền, bạn nên đổi tất cả các mệnh giá, vì tiền xu vẫn được sử dụng trong các máy bán hàng tự động ở Nhật Bản
Tổng kết
Tôi hy vọng rằng các thực tập sinh và sinh viên quốc tế có thể hiểu rõ hơn về tỷ giá hối đoái của đồng yên sau khi đọc bài viết này. Và tỷ giá hối đoái của đất nước được mệnh danh là xứ cờ hoa. Chỉ cần nhớ 1 Man bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng là bạn có thể tự quy đổi các mệnh giá còn lại. Thông tin này rất hữu ích nếu bạn có kế hoạch đi du lịch, học tập hoặc làm việc tại đất nước này.