Giá vàng SJC, PNJ, Doji, 24K (999.9), 750 (18K), 916 (22K) hôm nay

Giá vàng hôm nay bao nhiêu? Tăng hay giảm? Có nên đầu tư vào vàng tại thời điểm này không? Đây là câu hỏi nhận được sự quan tâm nhiều nhất lúc này. Thitruong.org sẽ giúp bạn trả lời những câu hỏi đó ngay trong bài viết dưới đây.

Xem thêm: Giá bạc hôm nay? Cách tính giá bạc thành tiền

Bảng giá vàng trong nước được cập nhật 03/02/2023

Cập nhật ngày: 02/02/2023 16:10
Loại vàng | ĐVT: 1.000đ/ChỉGiá muaGiá bán
Vàng miếng SJC (999.9) 6,670 6,770
Nhẫn Trơn PNJ (999.9) 5,460 5,580
Vàng Kim Bảo 999.9 5,460 5,580
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 5,460 5,590
Vàng 24K (999.9) 5,410 5,490
Vàng 750 (18K) 3,993 4,133
Vàng 585 (14K) 3,087 3,227
Vàng 416 (10K) 2,159 2,299
Vàng miếng PNJ (999.9) 5,460 5,590
Vàng 916 (22K) 4,989 5,039
Vàng 680 (16.3K) 3,608 3,748
Vàng 650 (15.6K) 3,444 3,584
Vàng 610 (14.6K) 3,224 3,364

Nguồn: pnj.com.vn

Giá Vàng Doji ngày hôm nay 03/02/2023

Hệ thốngLoạiGiá muaGiá bán
Hà Nội SJC 66.700.000

100.000
67.650.000

100.000
Hà Nội Nữ trang 10k 22.450.000

100.000
23.770.000

0
Hà Nội Nữ trang 14k 30.200.000

100.000
39.630.000

0
Hà Nội Nữ trang 16k 35.950.000

100.000
46.540.000

0
Hà Nội Nữ trang 18k 39.450.000

100.000
54.800.000

0
Hà Nội Nữ trang 99 53.400.000

50.000
54.800.000

0
Hà Nội Nữ trang 99.9 54.100.000

50.000
55.150.000

0
Hà Nội Nữ trang 99.99 54.200.000

50.000
55.250.000

0
Hà Nội Nguyên liệu 999 54.300.000

50.000
54.500.000

0
Hà Nội Nguyên liệu 9999 54.500.000

50.000
54.750.000

0
Hà Nội Hưng Thịnh Vượng 54.600.000

50.000
55.700.000

0
Hà Nội AVPL 66.700.000

100.000
67.650.000

100.000
Hồ Chí Minh Nguyên liệu 999 54.200.000

200.000
54.700.000

200.000
Hồ Chí Minh Nguyên liệu 9999 54.300.000

200.000
54.800.000

200.000
Hồ Chí Minh Hưng Thịnh Vượng 54.600.000

0
55.700.000

0
Hồ Chí Minh AVPL 66.800.000

0
67.700.000

100.000
Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99 54.200.000

0
55.250.000

0
Hồ Chí Minh Nữ trang 99.9 54.100.000

0
55.150.000

0
Hồ Chí Minh Nữ trang 18k 39.450.000

0
54.800.000

0
Hồ Chí Minh Nữ trang 16k 27.180.000

0
27.880.000

0
Hồ Chí Minh Nữ trang 14k 30.200.000

0
39.630.000

0
Hồ Chí Minh Nữ trang 10k 22.450.000

0
23.770.000

0
Hồ Chí Minh SJC 66.800.000

0
67.700.000

100.000
Hồ Chí Minh Nữ trang 99 53.400.000

0
54.800.000

0
Đà Nẵng Nữ trang 10k 22.350.000

0
23.630.000

-140.000
Đà Nẵng SJC 66.500.000

0
67.500.000

0
Đà Nẵng AVPL 66.500.000

0
67.500.000

0
Đà Nẵng Hưng Thịnh Vượng 54.150.000

-400.000
55.350.000

-350.000
Đà Nẵng Nguyên liệu 9999 54.050.000

-300.000
54.600.000

-150.000
Đà Nẵng Nữ trang 99 52.950.000

-400.000
54.450.000

-350.000
Đà Nẵng Nguyên liệu 999 54.000.000

-150.000
54.400.000

-100.000
Đà Nẵng Nữ trang 99.99 53.750.000

-400.000
54.900.000

-350.000
Đà Nẵng Nữ trang 99.9 53.650.000

-400.000
54.800.000

-350.000
Đà Nẵng Nữ trang 18k 39.350.000

0
54.450.000

-350.000
Đà Nẵng Nữ trang 16k 35.850.000

0
46.290.000

-250.000
Đà Nẵng Nữ trang 14k 30.100.000

0
39.430.000

-200.000
Huế 0

0
0

0
Hải Phòng 0

0
0

0
Cần Thơ SJC lẻ 66.300.000

0
67.300.000

100.000
Cần Thơ Nữ trang 68 35.550.000

0
46.500.000

140.000
Cần Thơ Nữ trang 14k 29.800.000

0
39.600.000

120.000
Cần Thơ Nữ trang 18k 39.050.000

0
54.750.000

200.000
Cần Thơ Nữ trang 99 52.800.000

-100.000
54.750.000

200.000
Cần Thơ Nữ trang 99.9 53.500.000

-100.000
55.100.000

200.000
Cần Thơ Nữ trang 99.99 53.600.000

-100.000
55.200.000

200.000
Cần Thơ Nguyên liệu 999 53.700.000

-150.000
54.400.000

250.000
Cần Thơ Nguyên liệu 9999 53.900.000

-100.000
54.700.000

200.000
Cần Thơ Nhẫn H.T.V 54.000.000

-100.000
55.650.000

200.000
Cần Thơ AVPL 0

0
0

0
Cần Thơ SJC buôn 66.300.000

0
67.300.000

100.000
Cần Thơ Nữ trang 10k 22.050.000

0
23.750.000

80.000
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhập lúc 09:25:35 03/02/2023

Nguồn: webtygia.com

Giá Vàng PNJ ngày hôm nay 03/02/2023

Hệ thốngLoạiGiá muaGiá bán
TPHCM PNJ 54.200.000

-400.000
55.400.000

-500.000
TPHCM SJC 66.500.000

-200.000
67.400.000

-300.000
Hà Nội PNJ 54.200.000

-400.000
55.400.000

-500.000
Hà Nội SJC 66.500.000

-200.000
67.400.000

-300.000
Đà Nẵng PNJ 54.200.000

-400.000
55.400.000

-500.000
Đà Nẵng SJC 66.500.000

-200.000
67.400.000

-300.000
Giá vàng nữ trang Nữ trang 14k 30.750.000

-120.000
32.150.000

-120.000
Giá vàng nữ trang Nữ trang 18k 39.780.000

-150.000
41.180.000

-150.000
Giá vàng nữ trang Nữ trang 24k 53.900.000

-200.000
54.700.000

-200.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 54.200.000

-400.000
55.300.000

-500.000
Giá vàng nữ trang Nữ trang 10k 21.510.000

-80.000
22.910.000

-80.000
Miền Tây SJC 66.900.000

-300.000
67.500.000

-300.000
Miền Tây PNJ 54.200.000

-400.000
55.400.000

-500.000
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhập lúc 08:51:09 03/02/2023

Nguồn: webtygia.com

Giá Vàng SJC ngày hôm nay 03/02/2023

Hệ thốngLoạiGiá muaGiá bán
Long Xuyên Vàng SJC 66.820.000

-200.000
67.650.000

-200.000
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L – 10L 66.800.000

-200.000
67.600.000

-200.000
Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 41,7% 21.004.000

-125.000
23.004.000

-125.000
Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 58,3% 30.102.000

-175.000
32.102.000

-175.000
Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 75% 39.254.000

-225.000
41.254.000

-225.000
Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 99% 52.957.000

-297.000
54.257.000

-297.000
Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 99,99% 53.800.000

-300.000
54.800.000

-300.000
Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 54.100.000

-300.000
55.300.000

-300.000
Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54.100.000

-300.000
55.200.000

-300.000
Đà Nẵng Vàng SJC 66.800.000

-200.000
67.620.000

-200.000
Cà Mau Vàng SJC 66.800.000

-200.000
67.620.000

-200.000
Miền Tây Vàng SJC 66.800.000

-200.000
67.600.000

-200.000
Biên Hòa Vàng SJC 66.800.000

-200.000
67.600.000

-200.000
Quãng Ngãi Vàng SJC 66.800.000

-200.000
67.600.000

-200.000
Hà Nội Vàng SJC 66.800.000

-200.000
67.620.000

-200.000
Bạc Liêu Vàng SJC 66.800.000

-200.000
67.620.000

-200.000
Nha Trang Vàng SJC 66.800.000

-200.000
67.620.000

-200.000
Quy Nhơn Vàng SJC 66.780.000

-200.000
67.620.000

-200.000
Phan Rang Vàng SJC 66.780.000

-200.000
67.620.000

-200.000
Hạ Long Vàng SJC 66.780.000

-200.000
67.620.000

-200.000
Quảng Nam Vàng SJC 66.780.000

-200.000
67.620.000

-200.000
Bình Phước Vàng SJC 66.780.000

-200.000
67.620.000

-200.000
Huế Vàng SJC 66.770.000

-200.000
67.630.000

-200.000
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhập lúc 08:49:02 03/02/2023

Nguồn: webtygia.com

Bản tin giá vàng hôm nay ngày 3/2/2023

Tính đến sáng nay, giá vàng miếng PNJ đang được niêm yết ở mức 5,460,000 đ/chỉ (mua vào) và 5,590,000 đ/chỉ (bán ra)

Giá vàng miếng SJC được niêm yết tại PNJ ở cả 4 khu vực là Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM và Cần Thơ ở mức giá 6,700,000 đ/lượng (mua vào) và 6,783,000 đ/lượng (bán ra).

Giá vàng DOJI 24K tại Hà Nội và TP.HCM đều ở mức giá 6,670,000 đ/lượng (mua vào) và 6,765,000 đ/lượng (bán ra).

Giá vàng ta hôm nay:

Giá vàng nhẫn PNJ 24K được niêm yết ở mức 5,370,000 đ/chỉ (mua vào) và 5,470,000 đ/chỉ (bán ra)

Giá vàng nữ trang 24K (Vàng 9999) được niêm yết ở mức 5,310,000 đ/chỉ (mua vào) và 5,390,000 đ/chỉ (bán ra)

Giá vàng tây hôm nay:

Giá vàng nữ trang 18K được niêm yết ở mức 3,918,000 đ/chỉ (mua vào) và 4,058,000 đ/chỉ (bán ra)

Giá vàng nữ trang 14K được niêm yết ở mức 3,028,000 đ/chỉ (mua vào) và 3,168,000 đ/chỉ (bán ra)

Giá vàng nữ trang 10K được niêm yết ở mức 2,117,000 đ/chỉ (mua vào) và 2,257,000 đ/chỉ (bán ra)

Dự báo giá vàng trong nước và thế giới vẫn có xu hướng tiếp tục tăng do ảnh hưởng từ lạm phát, giá thực phẩm tăng cao và xung đột chiến tranh giữa Nga và Ukraine

Tìm hiểu thêm các thông tin về các loại vàng tây, vàng ta, vàng trắng, kinh nghiệm đầu tư vàng, mua bán vàng online, mẹo bảo quản vàng tại đây

Nguồn: finhay.com.vn

Giá vàng trên thế giới hôm nay

Giá vàng quốc tế (XAU) hôm nay là 1,915.35 USD (cập nhật lúc 07:23:56 03/02/2023).

Giá vàng thế giới nhìn chung có giảm -1.91% trong 24 giờ qua, tương ứng với giảm -37.31 USD/Ounce.

Giá vàng thế giới bằng bao nhiêu Việt Nam Đồng? Quy đổi 1 Ounce = 44.053.050 VNĐ.

1 Ounce = 0.829426027 Lượng vàng (cây vàng), vậy 1 cây vàng theo giá thế giới là 53.112.693 VNĐ.

Nguồn: giavang.org

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá của vàng

Như đã biết, vàng là một kim loại có giá trị cao tuy nhiên đây cũng là một dòng sản phẩm có nhiều biến động về giá nhất. Vậy có những yếu tố nào gây ảnh hưởng đến giá của vàng? Dưới đây là câu trả lời:

  • Sự biến động của đồng đô la Mỹ sẽ ảnh hưởng đến giá của vàng
  • Giá dầu tăng hoặc giảm cũng là nguyên nhân khiến cho giá vàng thay đổi
  • Mức độ lạm phát của đồng tiền sẽ khiến cho giá vàng lên hoặc xuống
  • Với giá vàng trong nước, giá vàng sẽ phụ thuộc vào giá vàng trên thế giới

Ngoài ra, sự cung – cầu của các nhà đầu tư vào thị trường trang sức cũng là nguyên nhân khiến giá vàng biến động. Thêm nữa, các chính sách của các ngân hàng, công ty trang sức vàng bạc đá quý cũng có thể là yếu tố khiến giá vàng chênh lệch.

Các yếu tố ảnh hưởng đến vàng

Các yếu tố ảnh hưởng đến vàng

7 loại vàng phổ biến trên thị trường hiện nay

Hiện nay có các loại vàng phổ biến là:

  • Vàng ta: Đây là một loại vàng nguyên chất, không tạp chất và thường tồn tại ở dạng bột và dạng khối
  • Vàng 999: Đây cũng là một loại vàng nguyên chất, nhưng thành phần vàng chỉ chiếm 99,9%
  • Vàng trắng: Đây là một loại hợp kim với thành phần chính là vàng và một số hợp chất khác
  • Vàng hồng: Đây là hợp kim của vàng nguyên chất trộn với đồng ở tỷ lệ cao khiến cho vàng sở hữu màu sắc hồng của màu đồng
  • Vàng tây: Là một hợp kim giữa vàng nguyên chất và một số kim loại khác
  • Vàng Ý: Là loại vàng có nguồn gốc từ nước Ý, có màu trắng bạc sáng bóng là sự kết hợp giữa bạc nguyên chất và các kim loại khác.
  • Vàng non: Là loại vàng còn ít tuổi, tỷ lệ vàng nguyên chất ít, các loại vàng 10k, 14k hay 18k chính là vàng non.
Các loại vàng phổ biến hiện nay

Các loại vàng phổ biến hiện nay

Cách phân biệt được các loại vàng

Nhằm giúp các bạn dễ dàng trong việc phân loại các loại vàng, dưới đây là một số đặc điểm đặc thù của một số loại vàng hiện nay:

STTTên loại vàngĐặc điểm nhận biết
1Vàng ta– Mềm

– Khó gia công 

– Không bị mất giá 

Mục đích: Dự trữ, dùng để đầu tư thường ở dưới dạng thỏi hoặc miếng

2Vàng 999– Mềm

– Khó gia công

– Giá trị vàng không cao 

3Vàng trắng– Cứng

– Dễ chế tạo

– Thành phần chủ yếu là bạc và các kim loại bạch kim

4Vàng hồng– Thành phần là đồng

– Màu hồng do màu đồng tạo nên

– Có giá trị thẩm mỹ cao

5Vàng tây– Thành phần: vàng nguyên chất chiếm 75%, % còn lại là các hợp kim khác (loại 18K)

– Thành phần: vàng nguyên chất chiếm 58,3%, % còn lại là các hợp kim (loại 14K)

– Thành phần: vàng nguyên chất chiếm 41,6%, % còn lại là các hợp kim (loại 10K)

6Vàng Ý– Đa dạng kiểu mẫu

– Giá thành hợp lý

7Vàng non– Khó thẩm định được trọng lượng

– Đẹp, đa dạng mẫu mã

Có nên đầu tư vàng vào thời điểm này?

Với tình hình giá vàng như hiện nay, mặc dù vàng trong nước giảm nhưng vẫn cao hơn so với giá vàng thế giới. Vậy nên, theo các chuyên gia đây vẫn chưa phải là thời điểm để đầu tư vào kim loại này nếu muốn kiếm lời từ chúng.

Có nên đầu tư vàng vào thời điểm này?

Có nên đầu tư vàng vào thời điểm này?

Tuy nhiên, trong bối cảnh lạm phát cao như hiện nay thì vàng quả thực là một kim loại dự trữ tốt cho dòng tiền nhưng chúng chỉ chiếm khoảng 10% đến 20% hoặc nhiều nhất cũng chỉ là 30% nếu xét về mục đầu tư không nên bỏ tiền đầu tư vào loại tài sản này. Bởi suy cho cùng, đầu tư vào vàng sẽ không thể khiến bạn giàu nhanh chóng như đầu tư vào bất động sản hay chứng khoán…

Đó là còn chưa kể đến sự chênh lệch giữa giá vàng mua vào và bán ra lên từ 1 triệu đồng/lượng. Điều này có nghĩa là khi bạn mua vàng vào và khi muốn bán ra buộc bạn phải có sự tính toán kỹ lưỡng. 

Xem thêm: Giá bạch kim hôm nay & 5 yếu tố ảnh hưởng đến giá bạch kim

Điểm qua một số thương hiệu vàng nổi tiếng tại Việt Nam

Dưới đây chúng tôi sẽ tổng hợp giúp bạn một số thương hiệu vàng nổi tiếng, uy tín nhất tại Việt Nam:

Thương hiệu PNJ – Thương hiệu hàng đầu Việt Nam

Thương hiệu PNJ là một thương hiệu trang sức thuộc công ty cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận. Đây là một hãng vàng nổi tiếng lớn nhất tại Việt Nam. Hiện nay, trên toàn quốc có hơn 200 hệ thống cửa hàng chiếm khoảng 25% thị phần bán lẻ tại thị trường vàng Việt Nam. 

Thương hiệu SJC – Thương hiệu vàng được ưa chuộng nhất

Với hơn 30 năm tuổi nghề, SJC là công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn thành lập năm 1988, đặc biệt vàng miếng của SJC rất được mọi người ưa chuộng lựa chọn mua vào các dịp đặc biệt. Thương hiệu nổi tiếng với các sản phẩm phổ thông đến các sản phẩm cao cấp. 

Thương hiệu Doji – Thương hiệu Quốc gia Việt Nam

Được thành lập năm 1994, thương hiệu Doji được biết đến là một thương hiệu nổi tiếng trải dài từ Bắc vào Nam. Nổi tiếng với đa dạng các chủng loại, dẫn đầu xu hướng thời trang nên thương hiệu luôn đi đầu trong top các cửa hàng chuyên kinh doanh vàng, bạc.

Thương hiệu Doji - Thương hiệu Quốc gia Việt Nam

Thương hiệu Doji – Thương hiệu Quốc gia Việt Nam

Thương hiệu Skymond Luxury – Danh hiệu “Cha đẻ của trang sức Platin tại Việt Nam”

Được phát triển từ năm 2008, thương hiệu Skymond Luxury khác với nhiều thương hiệu trang sức khác, Skymond Luxury chỉ phát triển tập trung vào các sản phẩm thuộc phân khúc cao cấp với mẫu trang sức hết sức độc đáo, đẹp mắt. Thương hiệu cũng được mệnh danh là “Cha đẻ của trang sức Platin tại Việt Nam”.

Thương hiệu Skymond Luxury - Danh hiệu “Cha đẻ của trang sức Platin tại Việt Nam”

Thương hiệu Skymond Luxury – Danh hiệu “Cha đẻ của trang sức Platin tại Việt Nam”

Thương hiệu Tierra Diamond – Thương hiệu theo đuổi mô hình “Click & Brick”

Đây là thương hiệu được nhiều bạn trẻ yêu thích với nhiều thiết kế hiện đại, thanh lịch và hết sức tinh tế. Mặt khác, thương hiệu cũng là đối tác của nhiều nhà cung cấp kim cương lớn trên thế giới.

Thương hiệu vàng Phú Nhuận PNJ

Đây là thương hiệu vàng do công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận sản xuất. Với hơn 30 năm hình thành và phát triển, vàng Phú Nhuận đã cung ứng ra nhiều sản phẩm đá quý, trang sức và vàng miếng.

  • Số Hotline: 1800545457

Thương hiệu vàng Nguyên Vũ

Đây là thương hiệu phân phối vàng, bạc và đá quý uy tín tại Việt Nam, được thành lập năm 1977, đây cũng là thương hiệu nhận được bình chọn là Doanh Nghiệp Việt Nam chất lượng.

  • Số Hotline: (028) 38.222.163 – (028) 38.203.341 – (028) 38.203.282- 0902419644
  • Website: http://vangngvu.com/ 

Thương hiệu Tân Tiến

Đây được coi là thương hiệu mua vàng miếng đáng tin cậy được nhiều khách hàng ưa chuộng hiện nay. Mặc dù mới gia nhập vào thị trường năm 2012, nhưng các sản phẩm của Tân Tiến đều được khách hàng săn đón.

  • Số Hotline: 0839890609

Thương hiệu vàng miếng Bảo Tín Minh Châu

Đây là thương hiệu gần gũi và quen thuộc với đa số người dân Việt nam. Mặt khác, đây cũng là thương hiệu được nhà nước cấp quyền sản xuất nên đảm bảo về độ uy tín cũng như đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

  • Số Hotline: 0247. 305. 6899

Kết luận

Như vậy, với những thông tin về giá vàng hôm nay mà chúng tôi chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn theo dõi kịp thời sự biến động của giá vàng trên thế giới và trong nước. Mặc dù vàng trong nước giảm nhưng so với giá vàng trên thế giới vẫn còn khá cao. Nếu bạn có nhu cầu đầu tư vào vàng bạn có thể chọn 1 trong 10 thương hiệu vàng uy tín được chúng tôi gợi ý trên đây nhé. 

Đánh giá bài viết

4.7 / 5. Lượt đánh giá: 3

guest

0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

BÀI VIẾT NỔI BẬT

CHÍNH SÁCH & HỖ TRỢ

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢNG TIN

CẢNH BÁO RỦI RO: Các hoạt động giao dịch cổ phiếu, CDF, Forex ngoại hối luôn có mức độ rủi ro cao. Bạn có thể mất toàn bộ số tiền đầu tư của mình. Bạn chỉ nên bắt đầu giao dịch nếu bạn nhận thức được và chấp nhận rủi ro này. Chúng tôi không khuyến khích hay kêu gọi đầu tư. Toàn bộ thông tin và nội dung trên website thitruong.org chỉ mang tính chất tham khảo. Liên Hệ: [email protected]
© 2022 by Thitruong.org